Roar

* danh từ - tiếng gầm, tiếng rống =the roar of a lion + tiếng gầm của bé sư tử - tiếng ầm ầm =the roar of the waves on the rocks + tiếng sóng vỗ vào vách ầm ầm =the roar of the connon + tiếng đại bác nổ ầm ầm, tiếng gầm của đại bác - tiếng la hét, tiếng om sòm, tiếng cười phá lên =lớn set the whole table in a roar + làm đến cả bàn ăn uống cười phá lên * nội động từ - gầm, rống lên (sư tử, hổ...) =the lion roared + nhỏ sư tử gầm =to lớn roar lượt thích a bull + rống lên như bò - nổ đùng đùng, nổ ầm ầm, vang lên ầm ầm =cannons roar + đại bác nổ ầm ầm - la thét om sòm =to lớn roar with pain + la thét vì nhức đớn, rống lên vì đau đớn =to roar with laughter + cười om sòm, cười phá lên - thở khò khè (ngựa ốm) * ngoại động từ - hét, la hét, gầm lên =to roar someone down + hét lên bắt ai phải im =to roar oneself hoarse + hét đến khản tiếng

Cụm Từ Liên Quan :




Bạn đang xem: Roar

hydroaromatic //

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: hóa học & vật liệu -thơm hyđro hóa


neuroarthritism //

*Chulặng ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: y học -tạng thần ghê khớp


rip-roaring /rip"rɔ:riɳ/

* tính từ - vui nhộn quấy phá ầm ĩ




Xem thêm: Sử Dụng Cheat Engine Kiếm Tiền Chơi Plants Vs Zombies Trên Máy Tính

roarer /rɔ:rə/

* danh từ - (thông tục) người la hét - người bị bệnh thở khò khè *Chuim ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: hóa học và vật liệu -giếng Khi nổ


roaring /rɔ:riɳ/

* danh từ - tiếng gầm - tiếng nổ đùng đùng, tiếng ầm ầm - tiếng la hét - tiếng thở khò khè (ngựa ốm) * tính từ - ầm ĩ, om sòm, náo nhiệt =a roaring night + đêm chè chén ầm ĩ, tối bão tố ầm ầm - (thông tục) sôi nổi, nhộn nhịp, thịnh vượng, rất hay =lớn drive sầu a roaring trade + buôn bán thịnh vượng =lớn be in roaring health + tràn đầy sức khoẻ !the roaring forties - khu vực vực bâo ở Đại tây dương (từ 40 đến 50 độ vĩ bắc)


roaring forties //

*Chuyên ổn ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: giao thông và vận tải -vùng bão ở vĩ độ 40 (Đại Tây Dương)




Xem thêm: " By And Large Là Gì ? Nghĩa Của Từ By And Large

roaring trade //

*Chuyên ngành gớm tế -buôn bán thịnh vượng -công việc làm ăn vinh quang -sinc ý hưng long


uproariously //

*uproariously * phó từ - rất ồn ào, rất om sòm, rất náo động - rất buồn cười, nhộn, tức cười