LAM LÀ GÌ

厱 lam • 啉 lam • 婪 lam • 岚 lam • 嵐 lam • 惏 lam • 濫 lam • 礛 lam • 篮 lam • 籃 lam • 蓝 lam • 藍 lam • 褴 lam • 襤 lam


1. (Động) Tmê mệt ao ước, tmê man ái. ◇Cù Hựu 瞿佑: “Tđê mê lam ngận độc, na lí khả dĩ đào đắc liễu hình phạt” 貪婪狠毒, 哪裡可以逃得了刑罰 (Vĩnh Châu dã miếu kí 永州野廟記) Tham lam gian ác, như thế thì làm thế nào thoát ra khỏi hình phạt.

Bạn đang xem: Lam là gì




1. (Danh) Khí, sương mù ở núi rừng. ◎Như: “lam khí” 嵐氣 khí núi.2. (Danh) Chữ dùng để viết tên đất. ◎Như: “Khả Lam” 岢嵐 tên huyện sinh sống Sơn Tây (Trung Quốc).

• Bình san điệp thuý - 屏山疊翠 (Mạc Thiên Tích)• Bồ tát man - Nghi Hưng tác - 菩薩蠻-宜興作 (Tô Tường)• Q. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Nguyễn Du)• Lạng Sơn cảm đề kỳ 2 - 諒山感題其二 (Trần Danh Án)• Lưu Nguyễn động trung ngộ tiên tử - 劉阮洞中遇仙子 (Tào Đường)• Mộc lan trại - 木蘭柴 (Vương Duy)• Quá Quỷ Môn quan liêu - 過鬼門關 (Nguyễn Đề)• Ức gia huynh - 憶家兄 (Nguyễn Du)• Vãn ctận hưởng ấn La Mai Tống Đức Viên - 挽掌印羅梅宋德袁 (Vũ Phạm Khải)• Vũ hậu khán tô - 雨後看山 (Phan Đức Dư)
1. (Động) Ttê mê lam, tmê man tàn. § Cũng nhỏng “lam” 婪.2. Một âm là “lâm”. (Tính) Bi thương thơm. ◎Như: “lâm lệ” 惏悷 nhức xót, bi đát.

Xem thêm: Chỉ Số Kda Là Gì - Chỉ Số Kda Có Nghĩa Là Gì Trong Lmht Lol


• Ai Sính - 哀郢 (Khuất Nguyên)• An Hoạch đánh Báo Ân tự bi ký kết - 安獲山報恩寺碑記 (Chu Văn uống Thường)• Bát ai thi kỳ 7 - Cố trứ tác lang biếm Tnhị Châu tứ hộ Huỳnh Dương Trịnh công Kiền - 八哀詩其七-故著作郎貶台州司戶滎陽鄭公虔 (Đỗ Phủ)• Chu xuất Giang Lăng phái nam phố, phụng ký kết Trịnh thiếu hụt doãn Thẩm - 舟出江陵南浦,奉寄鄭少尹審 (Đỗ Phủ)• Độc Trang Chu “Dưỡng sinch thiên” cảm hoài - 讀莊周養生篇感懷 (Nguyễn Xuân Ôn)• Hồ Tử ca kỳ 1 - 瓠子歌其一 (Lưu Triệt)• Phụng sđọng đăng trình từ thuật - 奉使登程自述 (Nguyễn Thực)• Phụng thù Nghiêm công “Ký đề dã đình” bỏ ra tác - 奉酬嚴公寄題野亭之作 (Đỗ Phủ)• Thôn hào - 村豪 (Mai Nghiêu Thần)• Vô đề - 無題 (Nguyễn Huy Oánh)
① Giỏ, làn: 竹籃 Giỏ tre; 花籃兒 Làn hoa, lẵng hoa; ② Rổ (vòng sắt gồm lưới, đặt lên giá bán trơn rổ): 投籃兒 Ném nhẹm trơn vào rổ.
1. (Danh) Giỏ cầm tay, thùng tất cả quai, loại làn. ◎Như: “trúc lam” 竹籃 giỏ tre, “thái lam” 菜籃 giỏ rau, “diêu lam” 搖籃 nôi (nhằm ru ttốt con).2. (Danh) Rổ (vòng có lưới, để lên giá bán, sử dụng trong môn thể dục tấn công bóng rổ basketball). ◎Như: “đầu lam” 投籃 ném bóng vào rổ.